Phát hiện xung đột
Kiểm tra va chạm Kiến trúc – Kết cấu – MEP ngay trên mô hình, xử lý trước khi thi công — giảm đục phá, sửa sai, tiết kiệm chi phí phát sinh tại công trường.
Dựng model Kiến trúc · Kết cấu · MEPF (LOD 300) trên Revit — từ hồ sơ SketchUp & CAD đến mô hình BIM phối hợp, sẵn sàng thi công.
Chúng tôi chuyển toàn bộ hồ sơ SketchUp & CAD sang mô hình Revit BIM LOD 300, đồng bộ Kiến trúc – MEPF, giúp kiểm soát chất lượng, chi phí và tiến độ ngay từ khâu thiết kế.
Kiểm tra va chạm Kiến trúc – Kết cấu – MEP ngay trên mô hình, xử lý trước khi thi công — giảm đục phá, sửa sai, tiết kiệm chi phí phát sinh tại công trường.
Kiến trúc và cơ điện chồng khít trên một mô hình duy nhất — hạn chế sai lệch, thiếu không gian kỹ thuật, mâu thuẫn hồ sơ giữa các bộ môn.
Quan sát công trình dạng 3D theo từng tầng, từng hệ thống — dễ duyệt phương án, đẩy nhanh thẩm duyệt PCCC và cấp phép.
Mô hình đủ chi tiết cho triển khai thi công, thuận lợi cho quản lý – vận hành – bảo trì tòa nhà về sau.
Rõ ràng hạng mục Bao gồm và Không bao gồm trong từng gói — để Chủ đầu tư so sánh chính xác giữa các đơn vị.
| Hạng mục công việc | Kiến trúc | Kết cấu | MEPF | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Mô hình 3D Revit LOD 300 | CÓ | CÓ | CÓ | Toàn bộ công trình |
| Hệ kết cấu (dầm · cột · sàn · móng) | — | CÓ | — | Chỉ dựng model LOD 300 |
| Hệ thống Điện (chiếu sáng, ổ cắm, tủ điện…) | — | — | CÓ | Chỉ dựng model LOD 300 |
| Hệ thống Cấp – Thoát nước | — | — | CÓ | Chỉ dựng model LOD 300 |
| Hệ thống ĐHKK – Thông gió | — | — | CÓ | Chỉ dựng model LOD 300 |
| Hệ thống PCCC (báo cháy, chữa cháy, tăng áp – hút khói) | — | — | CÓ | Chỉ dựng model LOD 300 |
| Xuất bản vẽ (KT · KC · MEPF) | Không | Không | Không | Các gói chỉ dựng model, không kèm bản vẽ |
| Phối hợp & kiểm tra va chạm (Clash Detection) | CÓ | CÓ | CÓ | Phối hợp Kiến trúc – Kết cấu – MEP |
| Bàn giao file mô hình Revit (.rvt) | CÓ | CÓ | CÓ | Toàn bộ 3 bộ môn |
CÓ = bao gồm trong giá · Không = không thực hiện trong gói này · — = không thuộc phạm vi gói.
Đơn giá tính theo m² diện tích sàn. Các tầng có mặt bằng giống nhau chỉ tính 01 lần (1.729,2 m²).
Giá trị hợp đồng chưa gồm chi phí khảo sát hiện trạng, in ấn hồ sơ và lệ phí nộp cơ quan thẩm duyệt. Báo giá có hiệu lực 30 ngày.
Tiến độ thanh toán theo mốc nghiệm thu; quy định rõ đầu vào, phạm vi và sản phẩm giao nộp để hai bên thuận lợi triển khai.
| Đợt | Thời điểm thanh toán | Tỷ lệ | Giá trị (đ) |
|---|---|---|---|
| Tạm ứng | Ngay khi ký hợp đồng | 30% | 36.969.000 |
| Đợt 2 | Nghiệm thu model Kiến trúc + Kết cấu | 40% | 49.292.000 |
| Quyết toán | Bàn giao model MEPF + phối hợp va chạm | 30% | 36.969.000 |
| Tổng cộng | 100% | 123.230.000 |
Chỉnh sửa: 02 lần / gói theo đúng phạm vi đã duyệt. Chỉnh sửa ngoài phạm vi hoặc từ lần thứ 3 trở đi tính phí theo khối lượng phát sinh.
Sản phẩm giao nộp:
Đơn vị: tuần. Các giai đoạn có thể triển khai song song (fast-track); tiến độ chi tiết thống nhất khi ký hợp đồng.
Nguồn: Bảng chỉ tiêu diện tích 08/07/2026 & Thuyết minh dự án. Các tầng giống nhau chỉ tính 01 lần vào cột DT tính báo giá.
| # | Hạng mục (Tầng) | DT/tầng (m²) | Số tầng | DT tính giá (m²) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tầng hầm | 222,6 | 1 | 222,6 | Để xe, kỹ thuật, bể XLNT |
| 2 | Tầng 1 | 167,4 | 1 | 167,4 | Sảnh chính, tiếp tân, cà phê |
| 3 | Tầng 2 | 133,2 | 1 | 133,2 | Văn phòng |
| 4 | Tầng 3 | 190,0 | 1 | 190,0 | Gym |
| 5 | Tầng 4 | 177,5 | 1 | 177,5 | Văn phòng |
| 6 | Tầng 5 | 177,5 | 1 | 177,5 | 3 phòng ngủ |
| 7 | Tầng 6–15 (điển hình) | 177,5 | 10 | 177,5 | 10 tầng giống nhau · tính 1 |
| 8 | Tầng 16–17 (điển hình) | 177,5 | 2 | 177,5 | 2 tầng giống nhau · tính 1 |
| 9 | Tầng 18 | 177,5 | 1 | 177,5 | Hồ bơi, cà phê |
| 10 | Tum thang | 61,2 | 1 | 61,2 | Thang bộ, phòng kỹ thuật |
| 11 | Tầng mái | 67,3 | 1 | 67,3 | Thiết bị, kỹ thuật thang máy |
| TỔNG CỘNG | — | — | 1.729,2 | Tổng sàn thực xây 3.504,2 m² |